thửa công đức

Học thuật
Thân thiện
thửa công đức

Mọi người đều có thể góp một thửa công đức vào việc xây dựng ngôi chùa mới.

Định nghĩa
  1. Cụm từ:
    • Coi như, xem như một phần công đức: Cụm từ này được dùng để thể hiện thái độ khiêm tốn, xem một việc làm tốt, một hành động thiện lành như một phần công đức nhỏ bé, không đáng kể so với những người khác đã làm hoặc so với mục đích lớn lao hơn.
dụ sử dụng
  • Cụm từ:
    • Việc nhỏ này, xin coi như thửa công đức của tôi đối với chùa. (Việc nhỏ này, xin hãy xem như phần công đức nhỏ của tôi đối với ngôi chùa.)
    • Anh ấy quyên góp số tiền lớn nhưng chỉ nói đó thửa công đức của mình. (Anh ấy quyên góp số tiền lớn nhưng chỉ nói đó phần công đức nhỏ của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn nói trang trọng hoặc văn viết: Cụm từ này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến tôn giáo (Phật giáo), từ thiện, hoặc khi nói về những đóng góp tính chất tâm linh, đạo đức với thái độ khiêm cung.
    • Những bát gạo ủng hộ, bà con cứ coi như thửa công đức cho các cháu vùng cao. (Những bát gạo ủng hộ, mọi người cứ xem như phần công đức nhỏ cho các cháuvùng cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Công đức (danh từ): Việc làm thiện lành, tốt đẹp (thường theo quan niệm đạo Phật) sẽ mang lại phước lành.
    • Làm việc thiện tích công đức.
  • Chút công đức (cụm từ): Cách nói có nghĩa tương tự, nhấn mạnh sự nhỏ bé, ít ỏi.
    • Đây chỉ chút công đức mọn của gia đình chúng tôi.
Từ đồng nghĩa
  • Chút lòng thành: Phần tấm lòng chân thành, nhỏ bé (thường dùng trong biếu tặng).
  • Món quà mọn: Món quà nhỏ, khiêm tốn.
Thành ngữ liên quan
  • Của ít lòng nhiều: Thành ngữ thể hiện giá trị tinh thần lớn lao vật chất ít ỏi, thường dùng khi tặng quà một cách khiêm nhường. Có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự "thửa công đức" để bày tỏ sự khiêm tốn.
    • Xin nhận thửa công đức này, đúng của ít lòng nhiều.
thửa công đức

Mọi người đều có thể góp một thửa công đức vào việc xây dựng ngôi chùa mới.

  1. Nghĩa là cứ xem như công đức ấy